trình bày

- đg. 1. Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu: Trình bày kế hoạch. 2. Nh. Trưng bày: Trình bày áo len bọc trong giấy kính. 3. Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật.


nđg.1. Nói ra rõ ràng, đầy đủ. Trình bày nguyện vọng.
2. Biểu diễn tác phẩm nghệ thuật. Trình bày tiết mục mới.
3. Xếp đặt, bố trí. Trình bày bìa cuốn sách.

xem thêm: diễn đạt, biểu đạt, biểu thị, diễn tả, bầy tỏ, trình bày


xem thêm: nói, thưa, rằng, phát biểu, trình bày



trình bày

 display
  • hộp trình bày: display box
  • lệnh trình bày: display command
  • sự trình bày: display
  • sự trình bày cực: polar display
  •  exhibit
     exhibition
     expose
     lay
     lay out
     present
     present (vs)
     represent
     representation
  • hiển thị cách trình bày: view representation
  • sự trình bày: representation
  • sự trình bày (theo) tỷ lệ nhỏ: small-scale representation
  • sự trình bày song song: parallel representation
  • trình bày cụm từ (cụm ký tự): Phrase Representation (PR)
  • trình bày đồ họa: Graphic Representation (GR)
  • trình bày miền chuyển mạch: Switching Domain Representation (SDR)

  • bản trình bày slide
     Slide Presentation
    bản trình bày trắng
     blank presentation
    các dịch vụ trình bày
     presentation services
    các dịch vụ trình bày
     PS (Presentation services)
    các thủ tục đồ họa trình bày
     PGR (presentation graphics routines)
    các thủ tục đồ họa trình bày
     presentation graphics routines (PGR)
    cách trình bày
     design
    cách trình bày
     formulation
    cách trình bày
     presentation
    cách trình bày báo cáo
     report layout
    cách trình bày bản ghi
     record layout
    cách trình bày biểu đồ
     chart layout
    cách trình bày của Einstein
     Einstein's formulation
    cách trình bày của Minkowski
     Minkowski's formulation
    cách trình bày thẻ
     card layout
    cấu trúc trình bày
     layout structure
    chọn cách trình bày đồ họa
     Select Graphic Rendition (SGR)
    chương trình trình bày
     demonstration program
    đặc điểm đồ họa trình bày
     PGF (presentation graphics feature)
    đặc điểm đồ họa trình bày
     presentation graphics feature
    đối tượng trình bày
     layout object
    đối tượng trình bày tổng hợp
     composite layout object
    được trình bày
     spaced
    được trình bày
     stated
    giá trị dữ kiện trình bày
     presentation data value
    hộp kiểu trình bày
     style box
    hộp trình bày
     presentation box
    khối cục bộ dịch vụ trình bày
     PLB (presentation services local block)

     present
     put
     represent
     state

    bản trình bày thay cho giấy cáo bạch
     statement in lieu of prospectus
    cách trình bày
     layout
    cách trình bày (hàng hóa)
     packaging
    điều trình bày
     representation
    được trình bày thành bảng
     tabular
    phòng trình bày
     display cabinet
    sự cố ý trình bày sai
     fraudulent mispresentation
    sự trình bày
     development
    sự trình bày bán hàng chuẩn bị trước
     canned sales presentation
    sự trình bày bản thảo
     copyfitting
    sự trình bày miệng (không có đơn từ, văn bản...)
     oral statement
    sự trình bày ngân sách-kế hoạch tổng hợp
     integrated programme budget presentation
    sự trình bày sản phẩm
     product presentation
    sự trình bày sai
     misrepresentation
    sự trình bày sai
     misstatement
    sự trình bày thu hút
     eye catching exhibition
    sự trình bày xác thực
     fair presentation
    thư trình bày
     letter of representation
    thư trình bày ý kiến
     position paper
    tờ trình bày sự thực
     factum
    trình bày bằng tranh
     pictorial presentation
    trình bày bao bì cho sản phẩm
     package
    trình bày chi tiết
     specification
    trình bày ngân sách
     budget layout
    trình bày sai
     misstatement
    trình bày sơ lược
     outline
    trình bày sơ lược lại
     recapitulate
    trình bày thành bảng
     tabling
    trình bày thành bảng
     tabular
    trình bày thành bảng
     tabulating